XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

部分 đọc là bù fen, nghĩa là phần; cổ phần. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

部分

[bù fen] [部 分]

phần; cổ phần; mục

整体中的一块或一段

这部分书是我的。

zhè bù fen shū shì wǒ de.

Phần sách này là của tôi.

个

别着急,还有哪一部分没写呢?

bié zháo jí, hái yǒu nǎ yí bù fen méi xiě ne?

Đừng sốt ruột, còn phần nào chưa viết thế?

Trong bài: Có viết xong bài văn kịp giờ không · Bổ ngữ khả năng

我们需要留出一部分机动资金。

wǒ men xū yào liú chū yí bù fen jī dòng zī jīn.

Chúng ta cần dành ra một phần kinh phí dự phòng.

好,我也把我的那部分转给你。

hǎo, wǒ yě bǎ wǒ de nà bù fen zhuǎn gěi nǐ.

Được, mình cũng chuyển phần tiền của mình cho cậu.

Trong bài: Ngân sách du lịch · 差不多

Hỏi đáp về từ 部分

部分 nghĩa là gì?

部分 (bù fen) nghĩa là phần; cổ phần. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 部分 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 部, 分 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 部分?

Thường gặp: 一部分 (yī bù fen) – phần; 大部分 (dà bù fen) – phần lớn; 一小部分 (yī xiǎo bù fèn) – một phần nhỏ; 上半部分 (shàng bàn bù fèn) – phần trên; 组成部分 (zǔ chéng bù fèn) – phần; 绝大部分 (jué dà bù fen) – đại đa số.