Từ vựng HSK 2 (755 từ)
Danh sách đầy đủ 755 từ vựng HSK 2 theo chuẩn HSK 3.0 (Sơ cấp 2), kèm pinyin và nghĩa tiếng Việt. Bấm vào từng từ để xem cách viết chữ Hán theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép.
Lộ trình học HSK 2Ôn flashcard HSK 2Luyện viết chữ HánĐề thi thử HSK
- 啊āthán từ hoặc tiếng rên thể hiện sự đồng ý
- 爱àiyêu
- 办bànlàm
- 饱bǎoăn no
- 背bēicõng
- 笔bǐkhoản
- 变biànthay đổi
- 边biānbên
- 遍biànkhắp mọi nơi
- 表biǎobề mặt bên ngoài
- 才cáimới
- 草cǎocỏ
- 层céngchồng lên nhau
- 查chánghiên cứu
- 场chǎngnơi lớn dùng cho mục đích cụ thể
- 长chángdài
- 成chéngthành công
- 称chēngcân
- 船chuánthuyền
- 吹chuīthổi
- 词cítừ
- 带dàidải
- 但dànnhưng
- 蛋dàntrứng
- 当dānglàm
- 倒dǎongã
- 道dàolượng từ cho câu hỏi, bài tập, món ăn
- 得déđược
- 灯dēngđèn
- 低dīthấp
- 店diànquán trọ
- 掉diàorơi
- 懂dǒnghiểu
- 度dùvượt qua
- 段duànđoạn
- 短duǎnngắn
- 队duìphi đội
- 发fāgửi đi
- 份fènlượng từ cho quà tặng, báo, tạp chí, giấy tờ, báo cáo, hợp đồng, v.v.
- 封fēngphong tước
- 改gǎithay đổi
- 该gāinên
- 刚gāngvừa
- 更gènghơn
- 够gòuđủ (đầy đủ)
- 狗gǒuchó
- 海hǎibiển
- 喊hǎnla hét
- 河hésông
- 黑hēiđen
- 红hóngđỏ
- 湖húhồ
- 画huàvẽ
- 换huàntrao đổi
- 黄huángmàu vàng
- 或huòcó thể
- 急jíkhẩn cấp
- 级jícấp
- 鸡jīgia cầm
- 假jiǎgiả
- 加jiāthêm
- 件jiàncái
- 讲jiǎngnói
- 交jiāogiao nộp
- 脚jiǎobàn chân
- 角jiǎogóc
- 借jièmượn
- 接jiēnhận
- 节jiékhớp
- 街jiēđường phố
- 斤jīncân
- 近jìngần
- 酒jiǔrượu (đặc biệt là rượu gạo)
- 举jǔnâng
- 句jùcâu
- 卡kǎthẻ, thiệp
- 靠kàodựa vào
- 克kècó thể
- 刻kèmột phần tư (giờ)
- 科kēngành học
- 哭kūkhóc
- 拉lākéo
- 蓝lánmàu xanh
- 离lírời khỏi
- 练liànluyện tập
- 脸liǎnkhuôn mặt
- 亮liàngsáng
- 凉liángmát
- 辆liànglượng từ cho xe cộ
- 流liúchảy
- 留liúđể lại (tin nhắn, v.v.)
- 绿lǜmàu xanh lá
- 卖màibán
- 满mǎnlấp đầy
- 猫māomèo (lượng từ: 只 (zhī))
- 米mǐgạo
- 面miànmặt
- 名míngtên
- 鸟niǎochim
- 弄nònglàm
- 怕pàsợ
- 爬pábò
- 排páimột hàng
- 碰pèngchạm
- 片piànmảnh mỏng
- 篇piānbài
- 平píngphẳng
- 瓶píngchai
- 气qìkhí
- 骑qíngồi cưỡi
- 千qiānmột nghìn
- 墙qiángtường (lượng từ: 面 (miàn), 堵 (dǔ))
- 晴qíngtrời quang
- 轻qīngnhẹ
- 求qiútìm kiếm
- 取qǔlấy
- 全quántất cả
- 让ràngnhường
- 生shēngđược sinh
- 省shěngtiết kiệm
- 市shìchợ
- 收shōunhận
- 数shǔđếm
- 熟shúchín
- 算suàncoi như
- 它tānó
- 套tàoche đậy
- 疼téng(bị) đau
- 提tíxách (thòng xuống từ tay)
- 题tíchủ đề
- 条tiáolượng từ cho vật dài, mảnh: con
- 停tíngdừng
- 挺tǐngthẳng
- 通tōngđi qua
- 头tóuđầu
- 推tuīđẩy
- 腿tuǐchân
- 万wànmười nghìn
- 完wánhoàn thành
- 玩wánchơi
- 碗wǎnbát
- 往wǎngđi (một hướng)
- 网wǎnglưới
- 为wéilàm (với tư cách)
- 位wèivị trí
- 喂wèinày
- 闻wénnghe
- 像xiànggiống
- 向xiànghướng
- 响xiǎngtiếng
- 鞋xiégiày
- 信xìnthư
- 姓xìnghọ
- 选xuǎnchọn
- 雪xuětuyết
- 眼yǎnmắt
- 养yǎngnuôi (động vật)
- 药yàothuốc
- 夜yèđêm
- 亿yì100 triệu
- 阴yīnu ám (thời tiết)
- 又yòu(một lần) nữa
- 油yóudầu
- 鱼yúcá
- 院yuànsân
- 越yuèvượt
- 云yúnmây
- 咱zántôi hoặc tao
- 脏zāngbẩn
- 占zhànchiếm giữ
- 只zhǐchỉ
- 纸zhǐgiấy
- 周zhōuđi một vòng
- 装zhuāngcho vào
- 租zūthuê
- 组zǔhình thành
- 嘴zuǐmiệng
- 座zuòlượng từ dùng cho núi, công trình lớn
- 爱情ài qíngtình yêu đôi lứa
- 爱人ài renvợ hoặc chồng (Trung Quốc)
- 安静ān jìngyên tĩnh
- 安全ān quánan toàn
- 白色bái sèmàu trắng
- 办法bàn fǎcách
- 半夜bàn yènửa đêm
- 班长bān zhǎnglớp trưởng
- 帮助bāng zhùsự giúp đỡ
- 报名bào míngđăng ký
- 报纸bào zhǐbáo
- 北方běi fāngphía bắc
- 笔记bǐ jìghi chép lại
- 比如bǐ rúví dụ
- 必须bì xūphải
- 变成biàn chéngthay đổi thành
- 不错bù cuòđúng
- 不但bù dànkhông chỉ (... mà còn ...)
- 部分bù fenphần
- 不够bù gòukhông đủ
- 不过bù guòchỉ
- 不久bù jiǔkhông lâu (sau)
- 不满bù mǎnbực bội
- 不如bù rúkhông bằng
- 不少bù shǎonhiều
- 不太bù tàikhông… lắm
- 不同bù tóngkhác
- 不行bù xíngkhông được
- 不要bù yàođừng!
- 菜单cài dānthực đơn
- 参观cān guāntham quan
- 参加cān jiātham gia
- 草地cǎo dìbãi cỏ
- 常见cháng jiànthường thấy
- 常用cháng yòngđược sử dụng phổ biến
- 超过chāo guòvượt qua
- 超市chāo shìsiêu thị (viết tắt của 超级市场 (chāo jí shì chǎng))
- 车辆chē liàngphương tiện giao thông
- 成绩chéng jìthành tích
- 成为chéng wéitrở thành
- 重复chóng fùlặp lại
- 重新chóng xīnlại
- 出发chū fākhởi hành
- 出国chū guóra nước ngoài
- 出口chū kǒulối ra
- 出门chū ménra ngoài
- 出生chū shēngđược sinh ra
- 出现chū xiànxuất hiện
- 出院chū yuànxuất viện
- 出租chū zūcho thuê
- 春节Chūn jiéLễ hội mùa xuân (Tết Nguyên Đán)
- 春天chūn tiānmùa xuân
- 词典cí diǎntừ điển
- 词语cí yǔtừ (thuật ngữ chung bao gồm từ đơn âm đến cụm ngắn)
- 从小cóng xiǎotừ nhỏ
- 大大dà dàrất nhiều
- 打工dǎ gōnglàm thuê
- 大海dà hǎibiển
- 大家dà jiāmọi người
- 大量dà liànglượng lớn
- 大门dà ménlối vào
- 大人dà renngười lớn
- 大声dà shēnggiọng to
- 打算dǎ suàndự định
- 大小dà xiǎolớn và nhỏ
- 大衣dà yīáo khoác dài
- 打印dǎ yìnđóng dấu
- 答应dā yingtrả lời
- 带来dài láimang đến
- 但是dàn shìnhưng
- 单位dān wèiđơn vị (đo lường)
- 当时dāng shílúc đó
- 到处dào chùkhắp nơi
- 道理dào liđạo lý
- 道路dào lùđường
- 得出dé chūđạt được (kết quả)
- 的话de huànếu (đứng sau mệnh đề điều kiện)
- 等到děng dàođợi đến
- 等于děng yúbằng
- 地球dì qiútrái đất
- 地铁dì tiěđường sắt ngầm
- 第一dì yīđầu tiên
- 点头diǎn tóugật đầu
- 东北dōng běiĐông Bắc Trung Quốc
- 懂得dǒng dehiểu
- 东方dōng fāngphương Đông
- 东南dōng nánđông nam
- 冬天dōng tiānmùa đông
- 动物dòng wùđộng vật
- 读音dú yīncách phát âm
- 短信duǎn xìntin nhắn văn bản
- 对话duì huànói chuyện (với ai đó)
- 对面duì miàn(ngồi) đối diện
- 队长duì zhǎngđội trưởng
- 多久duō jiǔbao lâu
- 多么duō menhư thế nào (tuyệt vời, v.v.)
- 多数duō shùđa số
- 多云duō yúncó mây (khí tượng)
- 而且ér qiě(không những ...) mà còn
- 发现fā xiànđể ý
- 饭馆fàn guǎnnhà hàng
- 方便fāng biàntiện lợi
- 方法fāng fǎphương pháp
- 方面fāng miànkhía cạnh
- 放下fàng xiàđặt xuống
- 方向fāng xiànghướng
- 放心fàng xīncảm thấy nhẹ nhõm
- 分开fēn kāitách ra
- 分数fēn shùđiểm (thi)
- 分钟fēn zhōngphút
- 服务fú wùphục vụ
- 复习fù xíôn tập
- 改变gǎi biànthay đổi
- 干杯gān bēinâng ly chúc mừng
- 感到gǎn dàocảm thấy
- 感动gǎn dònglàm cảm động
- 感觉gǎn juécảm giác
- 感谢gǎn xiè(bày tỏ) cảm ơn
- 刚才gāng cáivừa nãy
- 刚刚gāng gangmới đây
- 高级gāo jícấp cao
- 高中gāo zhōngtrường trung học phổ thông
- 个子gè zichiều cao
- 公斤gōng jīnkilôgam (kg)
- 公里gōng lǐkilômét
- 公路gōng lùđường cái
- 公平gōng píngcông bằng
- 公司gōng sīcông ty
- 公园gōng yuáncông viên (dành cho công chúng giải trí)
- 顾客gù kèkhách hàng
- 故事gù shicâu chuyện
- 故意gù yìcố ý
- 观点guān diǎnquan điểm
- 关机guān jītắt (máy móc hoặc thiết bị)
- 关心guān xīnquan tâm đến
- 广场guǎng chǎngquảng trường
- 广告guǎng gàoquảng cáo
- 国际guó jìquốc tế
- 过来guò láiđến đây
- 过年guò niánđón Tết Nguyên Đán
- 过去guò qù(trong quá khứ)
- 海边hǎi biānbờ biển
- 好处hǎo chulợi ích
- 好多hǎo duōnhiều
- 好久hǎo jiǔmột khoảng thời gian khá lâu
- 好人hǎo rénngười tốt
- 好事hǎo shìhành động, việc làm, điều hoặc công việc tốt (cũng có thể mỉa mai, "thật là một việc hay")
- 好像hǎo xiàngnhư thể
- 合适hé shìthích hợp
- 黑板hēi bǎnbảng đen
- 黑色hēi sèmàu đen
- 红色hóng sèmàu đỏ (màu sắc)
- 后来hòu láisau này
- 忽然hū ránđột nhiên
- 护照hù zhàohộ chiếu
- 画家huà jiāhọa sĩ
- 画儿huà rbức tranh
- 花园huā yuánvườn
- 坏处huài chutổn hại
- 坏人huài rénngười xấu
- 欢迎huān yíngchào đón
- 黄色huáng sèmàu vàng
- 回国huí guótrở về nước
- 活动huó dòngtập thể dục
- 或者huò zhěhoặc
- 计划jì huàkế hoạch
- 机会jī huìcơ hội
- 假期jià qīkỳ nghỉ
- 家庭jiā tínggia đình
- 加油jiā yóuthêm dầu
- 家长jiā zhǎngchủ hộ
- 检查jiǎn chákiểm tra
- 见到jiàn dàonhìn thấy
- 健康jiàn kāngsức khỏe
- 讲话jiǎng huàbài phát biểu
- 见过jiànguòseen
- 角度jiǎo dùgóc
- 交给jiāo gěiđưa
- 教室jiào shìphòng học
- 教师jiào shīgiáo viên
- 交通jiāo tōngkết nối
- 教学jiāo xuégiảng dạy
- 教育jiào yùgiáo dục
- 饺子jiǎo zisủi cảo
- 叫作jiào zuògọi
- 接到jiē dàonhận được (thư từ, v.v.)
- 结果jié guǒkết quả
- 节目jié mùchương trình
- 节日jié rìngày lễ
- 接受jiē shòuchấp nhận (đề nghị, trừng phạt, hối lộ, v.v.)
- 接着jiē zhetiếp tục
- 今后jīn hòusau này
- 进入jìn rùđi vào
- 进行jìn xíngtiến hành
- 经常jīng chángthường
- 经过jīng guòđi qua
- 经理jīng lǐquản lý
- 酒店jiǔ diànquán rượu
- 就要jiù yàosẽ
- 举手jǔ shǒugiơ tay
- 举行jǔ xíngtổ chức (cuộc họp, buổi lễ, v.v.)
- 句子jù zicâu
- 开机kāi jīkhởi động máy
- 开心kāi xīncảm thấy vui
- 开学kāi xué(đối với học sinh) bắt đầu đi học
- 看法kàn fǎcách nhìn
- 考生kǎo shēngthí sinh
- 可爱kě àiđáng yêu
- 可能kě néngcó thể (xảy ra)
- 可怕kě pàkinh khủng
- 客人kè rénkhách thăm
- 可是kě shìnhưng
- 课堂kè tánglớp học
- 科学kē xuékhoa học
- 可以kě yǐcó thể
- 空气kōng qìkhông khí
- 快餐kuài cānthức ăn nhanh
- 快乐kuài lèvui vẻ
- 快要kuài yàogần như sắp (làm gì đó)
- 筷子kuài ziđũa
- 来自lái zìđến từ (một nơi)
- 篮球lán qiúbóng rổ
- 蓝色lán sèmàu xanh lam
- 老年lǎo niáncao tuổi
- 老是lǎo shiluôn luôn
- 离开lí kāirời khỏi
- 例如lì rúví dụ
- 里头lǐ toubên trong
- 礼物lǐ wùquà
- 理想lǐ xiǎngmột lý tưởng
- 例子lì zitrường hợp
- 练习liàn xíluyện tập
- 凉快liáng kuaimát mẻ
- 零下líng xiàdưới không
- 流利liú lìlưu loát
- 留下liú xiàđể lại
- 流行liú xíng(về bệnh truyền nhiễm, v.v.) lan truyền
- 路边lù biānlề đường
- 旅客lǚ kèdu khách
- 绿色lǜ sèmàu xanh lá
- 旅行lǚ xíngdu lịch
- 旅游lǚ yóuchuyến đi
- 满意mǎn yìhài lòng
- 面前miàn qiántrước mặt
- 名称míng chēngtên (của một sự vật)
- 名单míng dāndanh sách tên
- 明星míng xīngngôi sao
- 目的mù dìmục đích
- 拿出ná chūlấy ra
- 拿到ná dàolấy được
- 那么nà menhư vậy
- 那时nà shílúc đó
- 那样nà yàngloại đó
- 南方nán fāngphía nam
- 难过nán guòcảm thấy buồn
- 难看nán kànxấu
- 难受nán shòucảm thấy không khỏe
- 难题nán tívấn đề khó
- 难听nán tīngkhó nghe
- 能够néng gòucó khả năng
- 年级nián jílớp
- 年轻nián qīngtrẻ
- 努力nǔ lìnỗ lực
- 爬山pá shānleo núi
- 排队pái duìxếp hàng
- 排球pái qiúbóng chuyền
- 碰到pèng dàotình cờ gặp
- 碰见pèng jiàntình cờ gặp
- 便宜pián yirẻ
- 漂亮piào liangxinh đẹp
- 平安píng ānbình an
- 平常píng chángbình thường
- 平等píng děngbình đẳng
- 平时píng shíthường lệ
- 瓶子píng zichai
- 普通pǔ tōngphổ thông
- 骑车qí chēlái xe đạp hoặc xe máy
- 起飞qǐ fēi(của máy bay) cất cánh
- 其他qí tākhác
- 气温qì wēnnhiệt độ không khí
- 其中qí zhōngtrong số
- 千克qiān kèki-lô-gam
- 前年qián niánnăm kia
- 清楚qīng churõ ràng
- 请客qǐng kèmời tiệc
- 青年qīng niánthanh niên
- 请求qǐng qiúyêu cầu
- 晴天qíng tiāntrời quang
- 球场qiú chǎngsân vận động
- 球队qiú duìđội thể thao (bóng rổ, bóng đá, bóng bầu dục, v.v.)
- 秋天qiū tiānmùa thu
- 球鞋qiú xiégiày thể thao
- 取得qǔ dégiành được
- 全部quán bùtoàn bộ
- 全国quán guócả nước
- 全家quán jiāFamilyMart (chuỗi cửa hàng tiện lợi)
- 全年quán niáncả năm
- 全身quán shēntoàn bộ cơ thể
- 全体quán tǐtất cả
- 然后rán hòusau đó
- 热情rè qíngnồng nhiệt
- 人口rén kǒudân số
- 人们rén menmọi người
- 人数rén shùsố lượng người
- 认为rèn wéicho rằng
- 日报rì bàobáo hàng ngày
- 日子rì zingày
- 如果rú guǒnếu
- 入口rù kǒulối vào
- 商量shāng liangtrao đổi
- 商人shāng rénthương nhân
- 上周shàng zhōutuần trước
- 少年shào niántuổi thiếu niên
- 少数shǎo shùsố lượng nhỏ
- 身边shēn biānbên cạnh
- 生词shēng cítừ mới (trong sách giáo khoa)
- 生活shēng huósống
- 声音shēng yīngiọng
- 十分shí fēnrất
- 实际shí jìthực tế
- 事情shì qingsự việc
- 食物shí wùthực phẩm
- 实习shí xíthực hành
- 实现shí xiànđạt được
- 使用shǐ yòngsử dụng
- 实在shí zàithực sự
- 市长shì zhǎngthị trưởng
- 手表shǒu biǎođồng hồ đeo tay
- 受到shòu dàonhận được (lời khen ngợi, sự giáo dục, hình phạt, v.v.)
- 收到shōu dàonhận được
- 收入shōu rùthu vào
- 舒服shū futhoải mái
- 数字shù zìchữ số
- 水平shuǐ píngmức độ (thành tựu, v.v.)
- 顺利shùn lìmột cách suôn sẻ
- 说明shuō mínggiải thích
- 司机sī jītài xế
- 送到sòng dàogiao đến
- 送给sòng gěigửi
- 随便suí biàntuỳ ý
- 虽然suī ránmặc dù
- 随时suí shíbất kỳ lúc nào
- 所以suǒ yǐvì vậy
- 所有suǒ yǒutất cả
- 它们tā menchúng
- 态度tài ducách thức
- 太太tài taiphụ nữ đã kết hôn
- 太阳tài yangmặt trời
- 讨论tǎo lùnthảo luận
- 特别tè biékhác thường
- 特点tè diǎnđặc điểm (nét đặc trưng)
- 提出tí chūnêu (vấn đề)
- 提到tí dàođề cập
- 提高tí gāonâng cao
- 体育tǐ yùthể thao
- 天上tiān shàngtrên trời
- 条件tiáo jiànđiều kiện
- 停车tíng chēdừng xe (dừng phương tiện)
- 挺好tǐng hǎorất tốt
- 听讲tīng jiǎngtham dự buổi nói chuyện
- 听说tīng shuōnghe (nói)
- 通过tōng guòđi qua
- 同事tóng shìđồng nghiệp
- 同时tóng shíđồng thời
- 同样tóng yànggiống nhau
- 通知tōng zhīthông báo
- 头发tóu fatóc (trên đầu)
- 图片tú piànbức tranh
- 外地wài dìcác khu vực trong nước khác với nơi một người đang ở
- 外卖wài mài(của nhà hàng) cung cấp bữa ăn mang về hoặc giao hàng tận nhà
- 晚安wǎn ānchúc ngủ ngon
- 晚报wǎn bàobáo chiều
- 晚餐wǎn cānbữa tối
- 完成wán chénghoàn thành
- 晚会wǎn huìbuổi dạ tiệc
- 完全wán quánhoàn chỉnh
- 网球wǎng qiúquần vợt
- 网站wǎng zhàntrang web
- 味道wèi daohương vị
- 温度wēn dùnhiệt độ
- 问路wèn lùhỏi đường
- 问题wèn tícâu hỏi
- 午餐wǔ cānbữa trưa
- 午睡wǔ shuìngủ trưa
- 西北xī běiTây Bắc Trung Quốc (Thiểm Tây, Cam Túc, Thanh Hải, Ninh Hạ, Tân Cương)
- 西餐xī cānMón ăn kiểu Tây
- 西方xī fāngphương Tây
- 习惯xí guànthói quen
- 西南xī nántây nam
- 西医xī yīy học phương Tây
- 洗澡xǐ zǎotắm
- 夏天xià tiānmùa hè
- 下雪xià xuětuyết rơi
- 下周xià zhōutuần sau
- 想到xiǎng dàonghĩ đến
- 想法xiǎng fǎcách nghĩ
- 相机xiàng jīmáy ảnh (viết tắt của 照相机 (zhào xiàng jī))
- 想起xiǎng qǐnhớ lại
- 相同xiāng tónggiống hệt
- 相信xiāng xìntin tưởng
- 笑话xiào huatrò đùa
- 小声xiǎo shēnggiọng nhỏ
- 小说xiǎo shuōtiểu thuyết
- 小心xiǎo xīncẩn thận
- 校园xiào yuánkhuôn viên trường
- 校长xiào zhǎng(trường cao đẳng, đại học) hiệu trưởng
- 小组xiǎo zǔnhóm
- 信号xìn hàotín hiệu
- 心里xīn litrong lòng
- 心情xīn qíngtâm trạng
- 新闻xīn wéntin tức
- 信息xìn xīthông tin
- 信心xìn xīnniềm tin
- 心中xīn zhōngđiểm trung tâm
- 行动xíng dònghoạt động
- 姓名xìng mínghọ và tên
- 行人xíng rénngười đi bộ
- 行为xíng wéihành động
- 星星xīng xing(thông tục) một ngôi sao
- 休假xiū jiàđi nghỉ
- 许多xǔ duōnhiều
- 学期xué qīhọc kỳ
- 眼睛yǎn jingmắt
- 颜色yán sèmàu sắc
- 羊肉yáng ròuthịt cừu
- 样子yàng zidáng vẻ
- 药店yào diànnhà thuốc
- 药片yào piànviên thuốc
- 要求yāo qiúyêu cầu
- 药水yào shuǐthuốc dạng lỏng
- 夜里yè litrong đêm
- 也许yě xǔcó lẽ
- 一般yī bāngiống
- 一定yī dìngchắc chắn
- 一共yī gòngtổng cộng
- 以后yǐ hòusau
- 意见yì jiàný kiến
- 已经yǐ jīngđã
- 以前yǐ qiántrước đây
- 以上yǐ shàngmức đó hoặc cao hơn
- 一生yī shēngcả đời
- 意思yì siý tưởng
- 以外yǐ wàingoài ra
- 以为yǐ wéinghĩ rằng (tức là cho là đúng ...) (Thường có hàm ý rằng quan niệm đó là sai lầm – ngoại trừ khi diễn đạt ý kiến hiện tại của chính mình.)
- 以下yǐ xiàmức đó hoặc thấp hơn
- 一直yī zhíthẳng (theo đường thẳng)
- 椅子yǐ zighế
- 银行yín hángngân hàng
- 音节yīn jiéâm tiết
- 阴天yīn tiānngày nhiều mây
- 因为yīn wèibởi vì
- 音乐yīn yuèâm nhạc
- 应该yīng gāinên
- 影片yǐng piànbản sao của phim
- 英文Yīng wéntiếng Anh (ngôn ngữ)
- 影响yǐng xiǎngảnh hưởng
- 英语Yīng yǔtiếng Anh
- 永远yǒng yuǎnmãi mãi
- 友好yǒu hǎothân thiện
- 游客yóu kèkhách du lịch
- 有人yǒu réncó người
- 语言yǔ yánngôn ngữ
- 原来yuán láigốc
- 愿意yuàn yìmuốn
- 原因yuán yīnnguyên nhân
- 院长yuàn zhǎngviện trưởng
- 院子yuàn zisân
- 月份yuè fèntháng
- 月亮yuè liangmặt trăng
- 运动yùn dòngdi chuyển
- 咱们zán menchúng ta hoặc chúng tôi (bao gồm cả người nói và người nghe)
- 早餐zǎo cānbữa sáng
- 早晨zǎo chénbuổi sáng sớm
- 早就zǎo jiùđã từ sớm
- 怎样zěn yàngnhư thế nào
- 站住zhàn zhùđứng lại
- 长大zhǎng dàtrưởng thành
- 找出zhǎo chūtìm
- 照顾zhào guchăm sóc
- 照片zhào piànbức ảnh
- 照相zhào xiàngchụp ảnh
- 这么zhè menhư thế này
- 这时zhè shílúc này
- 这样zhè yàngloại này
- 真正zhēn zhèngchính hãng
- 正常zhèng chángbình thường
- 正好zhèng hǎovừa (đúng lúc)
- 正确zhèng quèđúng
- 正是zhèng shìchính xác là
- 直接zhí jiētrực tiếp (đối lập: gián tiếp 间接 (jiàn jiē))
- 只能zhǐ néngchỉ có thể
- 只要zhǐ yàochỉ cần
- 中餐zhōng cānbữa trưa
- 重点zhòng diǎnđiểm quan trọng
- 中级zhōng jícấp trung (trong hệ thống phân cấp)
- 中年zhōng niántuổi trung niên
- 重视zhòng shìcoi trọng
- 中心zhōng xīntrung tâm
- 中医zhōng yīy học cổ truyền Trung Quốc
- 周末zhōu mòcuối tuần
- 周年zhōu niánkỷ niệm
- 住房zhù fángnhà ở
- 主人zhǔ rénchủ
- 主要zhǔ yàochính
- 住院zhù yuànnhập viện
- 准确zhǔn quèchính xác
- 字典zì diǎnTừ điển chữ Hán (chứa mục từ cho từng chữ đơn, khác với 词典 (cí diǎn), chứa mục từ cho từ gồm một hoặc nhiều chữ)
- 自己zì jǐbản thân
- 自由zì yóutự do
- 走过zǒu guòđi qua
- 走进zǒu jìnđi vào
- 走开zǒu kāirời đi
- 组成zǔ chénghình thành
- 组长zǔ zhǎngtổ trưởng
- 最近zuì jìngần đây
- 做到zuò dàohoàn thành
- 做法zuò fǎcách xử lý
- 做饭zuò fànchuẩn bị bữa ăn
- 作家zuò jiānhà văn
- 座位zuò wèichỗ ngồi
- 作文zuò wénviết bài văn
- 作业zuò yèbài tập về nhà
- 作用zuò yòngtác động đến
- 办公室bàn gōng shìvăn phòng
- 笔记本bǐ jì běnsổ tay (văn phòng phẩm)
- 比如说bǐ rú shuōví dụ
- 不一定bù yī dìngkhông nhất thiết
- 差不多chà bu duōgần
- 出租车chū zū chētaxi
- 大部分dà bù fenphần lớn
- 大多数dà duō shùđại đa số
- 打篮球dǎ lán qiúchơi bóng rổ
- 大自然dà zì ránthiên nhiên (thế giới tự nhiên)
- 地铁站dì tiě zhànga tàu điện ngầm
- 动物园dòng wù yuánsở thú
- 方便面fāng biàn miànmì ăn liền
- 干活儿gàn huó rbiến thể er hoá của 干活 (gàn huó)
- 公交车gōng jiāo chēphương tiện giao thông công cộng
- 计算机jì suàn jīmáy tính
- 交朋友jiāo péng youkết bạn
- 接下来jiē xià láitiếp theo
- 科学家kē xué jiānhà khoa học
- 快点儿kuài diǎn rbiến thể er hoá của 快点 (kuài diǎn)
- 老朋友lǎo péng youbạn cũ
- 留学生liú xué shēngdu học sinh
- 那会儿nà huì rvào lúc đó (trong quá khứ hoặc tương lai)
- 那时候nà shí houlúc đó
- 普通话pǔ tōng huàtiếng Phổ thông
- 青少年qīng shào niánthanh thiếu niên
- 什么样shén me yàngloại gì?
- 体育场tǐ yù chǎngsân vận động
- 体育馆tǐ yù guǎnnhà thi đấu
- 停车场tíng chē chǎngbãi đỗ xe
- 为什么wèi shén metại sao?
- 洗衣机xǐ yī jīmáy giặt
- 小时候xiǎo shí houkhi còn nhỏ
- 笑话儿xiàohuarbiến thể er hoá của 笑话 (xiào hua)
- 信用卡xìn yòng kǎthẻ tín dụng
- 一部分yī bù fenphần
- 一点点yī diǎn diǎnmột chút
- 银行卡yín háng kǎthẻ ngân hàng
- 音乐会yīn yuè huìbuổi hòa nhạc
- 有点儿yǒu diǎn rhơi
- 有意思yǒu yì sithú vị
- 有空儿yǒukòngrrảnh
- 越来越yuè lái yuèngày càng...
- 怎么办zěn me bànphải làm sao đây
- 怎么样zěn me yàngnhư thế nào?
- 这时候zhè shíhòulúc này
- 中小学zhōng xiǎo xuétrường trung học và tiểu học
- 自行车zì xíng chēxe đạp
- 不好意思bù hǎo yì sicảm thấy xấu hổ
- 不一会儿bù yīhuǐrchẳng bao lâu
- 公共汽车gōng gòng qì chēxe buýt
- 一路平安yī lù píng ānđi đường bình an
- 一路顺风yī lù shùn fēngchúc lên đường bình an (thành ngữ)
- 有一点儿yǒu yī diǎn rmột chút
Câu hỏi thường gặp về từ vựng HSK 2
HSK 2 có bao nhiêu từ vựng?
Theo chuẩn HSK 3.0, cấp 2 có 755 từ vựng mới (trong đó 178 từ một chữ). Danh sách đầy đủ ở trên, mỗi từ có pinyin, nghĩa và cách viết.
Học từ vựng HSK 2 trong bao lâu?
Nếu học 15–20 từ mới mỗi ngày và ôn bằng flashcard lặp lại ngắt quãng, bạn cần khoảng 5–7 tuần cho từ vựng HSK 2.
Học từ vựng HSK 2 thế nào cho nhớ lâu?
Học theo chủ đề, nghe phát âm, luyện viết từng chữ theo thứ tự nét và ôn bằng flashcard đúng lúc sắp quên. Làm thêm đề thi thử HSK 2 để kiểm tra.