XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

送给 đọc là sòng gěi, nghĩa là gửi; tặng quà. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

送给【送給】

[sòng gěi] [送 给]

gửi; tặng quà

把东西赠送给别人

我送给老师一件礼物。

wǒ sòng gěi lǎo shī yí jiàn lǐ wù.

Tôi tặng cho thầy giáo một món quà.

里面是书,送给朋友的。

lǐ miàn shì shū, sòng gěi péng yǒu de.

Bên trong là sách, tặng cho bạn.

Trong bài: Gửi bưu kiện tại bưu điện

他经常把旧衣服送给那些穷人。

tā jīng cháng bǎ jiù yī fu sòng gěi nà xiē qióng rén.

Anh ấy thường đem quần áo cũ tặng cho những người nghèo.

嗯,送给北京的朋友吗?

èn, sòng gěi běi jīng de péng yǒu ma?

Ừm, tặng cho người bạn ở Bắc Kinh hả?

Trong bài: Gửi bưu kiện tại bưu điện

Hỏi đáp về từ 送给

送给 nghĩa là gì?

送给 (sòng gěi) nghĩa là gửi; tặng quà. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 送给 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 送, 给 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.