XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

送别 đọc là sòng bié, nghĩa là tiễn đưa; tiễn biệt. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

送别【送別】

[sòng bié] [送 别]

tiễn đưa; tiễn biệt

送行告别。

我想送别。

wǒ xiǎng sòng bié.

Tôi muốn tạm biệt.

Hỏi đáp về từ 送别

送别 nghĩa là gì?

送别 (sòng bié) nghĩa là tiễn đưa; tiễn biệt. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 送别 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 送, 别 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.