XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

性别 đọc là xìng bié, nghĩa là giới tính. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

性别【性別】

[xìng bié] [性 别]

giới tính

男女或雌雄在生理上的区别。

请在表格里填上你的性别。

qǐng zài biǎo gé lǐ tián shàng nǐ de xìng bié.

Xin hãy điền giới tính của bạn vào tờ khai.

天啊,如果真的存在性别歧视,那对求职者太不公平了。

tiān a, rú guǒ zhēn de cún zài xìng bié qí shì, nà duì qiú zhí zhě tài bù gōng píng le.

Trời đất, nếu thực sự có sự phân biệt giới tính thì quá bất công cho người xin việc.

Trong bài: Thiên vị thuật toán trong tuyển dụng

真的吗?这种明显的性别薪酬差异,我觉得对女运动员太不公平了。

zhēn de ma? zhè zhǒng míng xiǎn de xìng bié xīn chóu chā yì, wǒ jué de duì nǚ yùn dòng yuán tài bù gōng píng le.

Thật sao? Sự chênh lệch thu nhập theo giới tính rõ rệt này, tớ thấy quá bất công với các vận động viên nữ.

Trong bài: Chênh lệch thu nhập thể thao

对啊,从某种意义上说,算法不仅不客观,反而成倍放大了旧社会的性别不公。

duì a, cóng mǒu zhǒng yì yì shàng shuō, suàn fǎ bù jǐn bú kè guān, fǎn ér chéng bèi fàng dà le jiù shè huì de xìng bié bù gōng.

Đúng thế, theo một ý nghĩa nhất định, thuật toán không những không khách quan, mà còn phóng đại gấp bội sự bất công giới của xã hội cũ.

Trong bài: Phản biện định kiến thuật toán tuyển dụng · 从某种意义上说

Hỏi đáp về từ 性别

性别 nghĩa là gì?

性别 (xìng bié) nghĩa là giới tính. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 性别 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 性, 别 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 性别?

Thường gặp: 性别比 (xìng bié bǐ) – tỷ lệ giới tính; 跨性别 (kuà xìng bié) – chuyển giới; 顺性别 (shùn xìng bié) – người hợp giới; 性别歧视 (xìng bié qí shì) – phân biệt giới tính; 性别角色 (xìng bié jué sè) – vai trò giới; 性别认同障碍 (xìng bié rèn tóng zhàng ài) – rối loạn định dạng giới (GID).