XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

级别 đọc là jí bié, nghĩa là cấp bậc (quân sự); mức độ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

级别【級別】

[jí bié] [级 别]

cấp bậc (quân sự); mức độ; hạng

等级、次序或规模的区分

经过多年努力,他的专业职称升到了最高级别。

jīng guò duō nián nǔ lì, tā de zhuān yè zhí chēng shēng dào le zuì gāo jí bié.

Sau nhiều năm nỗ lực, chức danh chuyên môn của anh ấy đã đạt đến cấp bậc cao nhất.

王老师,最新评估报告显示,湄公河下游干旱已达警报级别。

wáng lǎo shī, zuì xīn píng gū bào gào xiǎn shì, méi gōng hé xià yóu gān hàn yǐ dá jǐng bào jí bié.

Thưa thầy Vương, báo cáo đánh giá mới nhất cho thấy hạn hán ở hạ lưu sông Mê Kông đã đạt mức báo động.

Trong bài: Ngoại giao nguồn nước lưu vực sông Mekong · 无论如何

我赞成,采用更高级别的算法能有效防止黑客攻击和非法截获。

wǒ zàn chéng, cǎi yòng gèng gāo jí bié de suàn fǎ néng yǒu xiào fáng zhǐ hēi kè gōng jī hé fēi fǎ jié huò.

Tôi tán thành, việc áp dụng thuật toán cấp độ cao hơn có thể ngăn ngừa hiệu quả hacker tấn công và đánh chặn trái phép.

Trong bài: Bảo mật dữ liệu y tế · 由于…因此…

他们明天将举行高级别会谈。

tā men míng tiān jiāng jǔ xíng gāo jí bié huì tán.

Ngày mai họ sẽ tổ chức cuộc nói chuyện cấp cao.

Hỏi đáp về từ 级别

级别 nghĩa là gì?

级别 (jí bié) nghĩa là cấp bậc (quân sự); mức độ. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 级别 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 级, 别 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 级别?

Thường gặp: 武器级别材料 (wǔ qì jí bié cái liào) – vật liệu cấp độ vũ khí.