XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

派别 đọc là pài bié, nghĩa là nhóm; giáo phái. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

派别【派別】

[pài bié] [派 别]

nhóm; giáo phái; bè phái; phe phái; trường phái

学术、宗教或政党等的分支体系

学术界内部存在着不同的派别与学术争论。

xué shù jiè nèi bù cún zài zhe bù tóng de pài bié yǔ xué shù zhēng lùn.

Trong giới học thuật tồn tại các trường phái và tranh luận học thuật khác nhau.

Hỏi đáp về từ 派别

派别 nghĩa là gì?

派别 (pài bié) nghĩa là nhóm; giáo phái. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 派别 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 派, 别 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.