派别 đọc là pài bié, nghĩa là nhóm; giáo phái. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 派别
派别 nghĩa là gì?
派别 (pài bié) nghĩa là nhóm; giáo phái. Đây là từ thuộc HSK 8.
Cách viết 派别 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 派, 别 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.