XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

差别 đọc là chā bié, nghĩa là khác biệt; phân biệt. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

差别

[chā bié] [差 别]

khác biệt; phân biệt; chênh lệch

事物之间的不同之处

这两种产品在外观上没有什么差别。

zhè liǎng zhǒng chǎn pǐn zài wài guān shàng méi yǒu shén me chā bié.

Hai loại sản phẩm này không có sự khác biệt gì về diện mạo.

那就要看招生要求了,不同学校差别很大。

nà jiù yào kàn zhāo shēng yāo qiú le, bù tóng xué xiào chā bié hěn dà.

Thế thì phải xem yêu cầu tuyển sinh rồi, các trường khác nhau có sự khác biệt rất lớn.

Trong bài: Kế hoạch sau đại học · 说不定

北方与南方的气候差别很大。

běi fāng yǔ nán fāng de qì hòu chā bié hěn dà.

Khí hậu phương Bắc và phương Nam chênh lệch rất lớn.

好啊,先说说具体差别,时间和费用都要考虑。

hǎo a, xiān shuō shuō jù tǐ chā bié, shí jiān hé fèi yòng dōu yào kǎo lǜ.

Được, em nói trước về khác biệt cụ thể đi, thời gian và chi phí đều phải xem xét.

Trong bài: Cân nhắc đánh đổi giữa hai lựa chọn

Hỏi đáp về từ 差别

差别 nghĩa là gì?

差别 (chā bié) nghĩa là khác biệt; phân biệt. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 差别 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 差, 别 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 差别?

Thường gặp: 没有差别 (méi yǒu chā bié) – không có sự khác biệt.