XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 别 đọc là bié, nghĩa là đừng; chớ. Thuộc bộ Đao 刀. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

别【別】

[bié]

đừng; chớ

表示禁止,也指分离、区分或其他

你别去。

nǐ bié qù.

Bạn đừng đi.

ghim, cài

用别针等固定物品

她把花别在头发上。

tā bǎ huā bié zài tóu fa shàng.

Cô ấy cài hoa lên tóc.

穿黄衣服的人多,还有别的吗?

chuān huáng yī fu de rén duō, hái yǒu bié de ma?

Người mặc áo vàng đông, còn điểm gì khác không?

Trong bài: Tìm nhau ở cửa ga tàu · 正在

考试时绝对不能抄别人的答案。

kǎo shì shí jué duì bù néng chāo bié rén de dá àn.

Khi thi tuyệt đối không được chép đáp án của người khác.

我站在远处看,你先拿着别动。

wǒ zhàn zài yuǎn chù kàn, nǐ xiān ná zhe bié dòng.

Tôi đứng từ xa nhìn, bạn cứ cầm đừng nhúc nhích.

Trong bài: Treo đồng hồ trong phòng khách · Trợ từ 着

Hỏi đáp về chữ 别

别 nghĩa là gì?

别 (bié) nghĩa là đừng; chớ. Đây là chữ thuộc HSK 1.

Cách viết chữ 别 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 别 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 别 thuộc bộ Đao (刀).

Chữ 别 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 别人 (bié ren) – người khác; 别的 (bié de) – khác; 特别 (tè bié) – khác thường; 分别 (fēn bié) – riêng; 区别 (qū bié) – sự khác biệt; 告别 (gào bié) – rời đi.