XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 逢 đọc là féng, nghĩa là gặp tình cờ; tình cờ gặp. Thuộc bộ Sước 辵. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

逢

[féng]

1.gặp tình cờ; tình cờ gặp; (sự kiện lịch) đến

遇到、碰见,或正遇到某时刻。

每逢节日,王老师都会给学员们发送祝福短信。

měi féng jié rì, wáng lǎo shī dōu huì gěi xué yuán men fā sòng zhù fú duǎn xìn.

Mỗi khi đến ngày lễ, thầy Vương đều gửi tin nhắn chúc phúc tới các học viên.

2.nịnh hót, đón ý, làm vừa lòng

迎合、逢迎。

他从不逢迎上司以谋取私利。

tā cóng bù féng yíng shàng sī yǐ móu qǔ sī lì.

Anh ấy không bao giờ nịnh hót cấp trên để mưu cầu tư lợi.

逢年过节,社区都会慰问老人。

féng nián guò jié, shè qū dōu huì wèi wèn lǎo rén.

Mỗi dịp lễ tết, khu phố đều đi thăm hỏi người cao tuổi.

多年未见,故人重逢格外亲切。

duō nián wèi jiàn, gù rén chóng féng gé wài qīn qiè.

Nhiều năm không gặp, bạn cũ trùng phùng vô cùng thân thiết.

每逢春节,街上都挂满了红灯笼。

měi féng chūn jié, jiē shàng dōu guà mǎn le hóng dēng long.

Mỗi dịp Tết đến, trên đường phố đều treo đầy đèn lồng đỏ.

Hỏi đáp về chữ 逢

逢 nghĩa là gì?

逢 (féng) nghĩa là gặp tình cờ; tình cờ gặp. Đây là chữ thuộc HSK 7.

Cách viết chữ 逢 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 逢 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 逢 thuộc bộ Sước (辵).

Chữ 逢 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 每逢 (měi féng) – mỗi lần; 萍水相逢 (píng shuǐ xiāng féng) – người xa lạ tình cờ gặp nhau (thành ngữ); 欣逢 (xīn féng) – vào dịp vui mừng của; 相逢 (xiāng féng) – gặp nhau (tình cờ); 适逢 (shì féng) – vừa hay trùng hợp với; 逢俉 (féng wú) – gặp điều gì đáng sợ.