XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

遇上 đọc là yù shàng, nghĩa là tình cờ gặp (ai đó); gặp phải. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

遇上

[yù shàng] [遇 上]

tình cờ gặp (ai đó); gặp phải

碰到;遇见。

创业过程中难免会遇上瓶颈,关键是要保持坚韧不拔的心态。

chuàng yè guò chéng zhōng nán miǎn huì yù shàng píng jǐng, guān jiàn shì yào bǎo chí jiān rèn bù bá de xīn tài.

Trong quá trình khởi nghiệp khó tránh khỏi gặp phải trở ngại, then chốt là phải giữ được tâm lý kiên định, bền bỉ.

投资总有起伏,要是遇上下跌又急用,就只能亏本抛售。

tóu zī zǒng yǒu qǐ fú, yào shi yù shàng xià diē yòu jí yòng, jiù zhǐ néng kuī běn pāo shòu.

Đầu tư luôn có thăng trầm, nếu gặp lúc giảm giá lại cần tiền gấp thì chỉ có thể bán lỗ tháo vốn.

Trong bài: Kế hoạch tài chính gia đình · 说不定

过去遇上大旱之年往往会闹荒。

guò qù yù shàng dà hàn zhī nián wǎng wǎng huì nào huāng.

Ngày xưa gặp năm hạn hán lớn thường xảy ra nạn đói.

Hỏi đáp về từ 遇上

遇上 nghĩa là gì?

遇上 (yù shàng) nghĩa là tình cờ gặp (ai đó); gặp phải. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 遇上 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 遇, 上 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.