XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 遇 đọc là yù, nghĩa là (dạng kết hợp) gặp gỡ; tình cờ gặp. Thuộc bộ Sước 辵. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

遇

[yù]

(dạng kết hợp) gặp gỡ; tình cờ gặp; gặp không kế hoạch; (dạng kết hợp) đối xử; tiếp đón

碰到;偶然相见;接待

我在街上遇朋友。

wǒ zài jiē shàng yù péng yǒu.

Tôi gặp bạn trên phố.

嗯,遇到什么特别的困难了吗?

èn, yù dào shén me tè bié de kùn nán le ma?

Ừm, em gặp khó khăn gì đặc biệt à?

Trong bài: Xin phép nộp bài tập muộn

这家公司的薪水和待遇都很好。

zhè jiā gōng sī de xīn shuǐ hé dài yù dōu hěn hǎo.

Lương và đãi ngộ của công ty này đều rất tốt.

是吗?你具体遇到了什么情况?

shì ma? nǐ jù tǐ yù dào le shén me qíng kuàng?

Thế à? Cụ thể thì cậu đã gặp phải tình huống gì?

Trong bài: Độ trễ ngữ cảnh của mô hình giọng nói AI · 一…就…

Hỏi đáp về chữ 遇

遇 nghĩa là gì?

遇 (yù) nghĩa là (dạng kết hợp) gặp gỡ; tình cờ gặp. Đây là chữ thuộc HSK 4.

Cách viết chữ 遇 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 遇 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 遇 thuộc bộ Sước (辵).

Chữ 遇 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 待遇 (dài yù) – đãi ngộ; 机遇 (jī yù) – cơ hội; 遇到 (yù dào) – gặp; 遇见 (yù jiàn) – gặp gỡ; 遭遇 (zāo yù) – gặp phải; 境遇 (jìng yù) – hoàn cảnh.