境遇
[jìng yù] [境 遇]
hoàn cảnh
境况和遭遇
尽管身处逆境,他始终没有向艰难的境遇低头。
jǐn guǎn shēn chù nì jìng, tā shǐ zhōng méi yǒu xiàng jiān nán de jìng yù dī tóu.Dù ở trong nghịch cảnh, anh ấy trước sau vẫn không cúi đầu trước hoàn cảnh khó khăn.
境遇 đọc là jìng yù, nghĩa là hoàn cảnh. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jìng yù] [境 遇]
hoàn cảnh
境况和遭遇
尽管身处逆境,他始终没有向艰难的境遇低头。
jǐn guǎn shēn chù nì jìng, tā shǐ zhōng méi yǒu xiàng jiān nán de jìng yù dī tóu.Dù ở trong nghịch cảnh, anh ấy trước sau vẫn không cúi đầu trước hoàn cảnh khó khăn.
境遇 (jìng yù) nghĩa là hoàn cảnh. Đây là từ thuộc HSK 8.
Viết lần lượt từng chữ 境, 遇 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.