XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 境 đọc là jìng, nghĩa là biên giới; nơi. Thuộc bộ Thổ 土. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

境

[jìng]

biên giới; nơi; tình trạng

严格一点儿好,对环境有好处。

yán gé yì diǎn r hǎo, duì huán jìng yǒu hǎo chù.

Nghiêm ngặt một chút thì tốt, có lợi cho môi trường.

Trong bài: Phân loại rác trong trường · 越来越

他处在一个非常困难的环境中。

tā chù zài yí gè fēi cháng kùn nán de huán jìng zhōng.

Anh ấy đang ở trong một hoàn cảnh rất khó khăn.

没错,少用塑料的东西对环境好。

méi cuò, shǎo yòng sù liào de dōng xī duì huán jìng hǎo.

Không sai, ít dùng đồ nhựa tốt cho môi trường.

Trong bài: Tập thói quen mang bình nước cá nhân · 越来越

Hỏi đáp về chữ 境

境 nghĩa là gì?

境 (jìng) nghĩa là biên giới; nơi.

Cách viết chữ 境 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 境 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 境 thuộc bộ Thổ (土).

Chữ 境 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 环境 (huán jìng) – môi trường; 边境 (biān jìng) – biên giới; 出境 (chū jìng) – xuất cảnh; 处境 (chǔ jìng) – tình cảnh (của một người); 过境 (guò jìng) – đi qua lãnh thổ của một quốc gia; 入境 (rù jìng) – nhập cảnh.