XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 疆 đọc là jiāng, nghĩa là biên giới; ranh giới. Thuộc bộ Điền 田. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

疆

[jiāng]

biên giới; ranh giới

她把青春奉献给了边疆教育事业。

tā bǎ qīng chūn fèng xiàn gěi le biān jiāng jiào yù shì yè.

Cô ấy cống hiến tuổi thanh xuân cho sự nghiệp giáo dục vùng biên.

战士们在边疆开辟出整齐的农田。

zhàn shì men zài biān jiāng kāi pì chū zhěng qí de nóng tián.

Các chiến sĩ đã khai hoang những thửa ruộng ngay ngắn nơi biên cương.

朝廷派遣天使前往边疆犒赏三军。

cháo tíng pài qiǎn tiān shǐ qián wǎng biān jiāng kào shǎng sān jūn.

Triều đình phái thiên sứ đến biên cương khao thưởng ba quân.

Hỏi đáp về chữ 疆

疆 nghĩa là gì?

疆 (jiāng) nghĩa là biên giới; ranh giới.

Cách viết chữ 疆 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 疆 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 疆 thuộc bộ Điền (田).

Chữ 疆 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 边疆 (biān jiāng) – khu vực biên giới; 东疆 (dōng jiāng) – Tân Cương phía đông; 北疆 (běi jiāng) – Tân Cương phía bắc (bắc dãy Thiên Sơn 天山[tiān shān]); 南疆 (nán jiāng) – Nam Tân Cương; 大疆 (dà jiāng) – DJI, công ty công nghệ Trung Quốc; 封疆 (fēng jiāng) – vùng biên giới.