XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

新疆 đọc là xīn jiāng, nghĩa là Tân Cương; Khu Tự trị Duy Ngô Nhĩ Tân Cương 新疆维吾尔自治区 (xīn jiāng wéi wú ěr zì zhì qū). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

新疆

[xīn jiāng] [新 疆]

Tân Cương; Khu Tự trị Duy Ngô Nhĩ Tân Cương 新疆维吾尔自治区 (xīn jiāng wéi wú ěr zì zhì qū)

乌鲁木齐是新疆维吾尔自治区的首府,也是丝绸之路经济带的核心节点。

wū lǔ mù qí shì xīn jiāng wéi wú ěr zì zhì qū de shǒu fǔ, yě shì sī chóu zhī lù jīng jì dài de hé xīn jié diǎn.

Urumqi là thủ phủ của Khu tự trị Tân Cương, đồng thời cũng là điểm nút cốt lõi của Vành đai kinh tế Con đường Tơ lụa.

Hỏi đáp về từ 新疆

新疆 nghĩa là gì?

新疆 (xīn jiāng) nghĩa là Tân Cương; Khu Tự trị Duy Ngô Nhĩ Tân Cương 新疆维吾尔自治区 (xīn jiāng wéi wú ěr zì zhì qū).

Cách viết 新疆 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 新, 疆 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 新疆?

Thường gặp: 新疆歌鸲 (xīn jiāng gē qú) – (loài chim ở Trung Quốc) chim họa mi thông thường (Luscinia megarhyn…; 新疆手抓饭 (xīn jiāng shǒu zhuā fàn) – Cơm trộn thịt cừu Tân Cương; 新疆温宿县 (xīn jiāng wēn sù xiàn) – Huyện Ôn Túc ở Tân Cương.