XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

新型 đọc là xīn xíng, nghĩa là loại mới; kiểu mới. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

新型

[xīn xíng] [新 型]

loại mới; kiểu mới

新出现的类型或款式

公司开发了一种新型产品。

gōng sī kāi fā le yì zhǒng xīn xíng chǎn pǐn.

Công ty đã phát triển một loại sản phẩm kiểu mới.

新型合金材料?这种材料的防腐蚀效果怎么样?

xīn xíng hé jīn cái liào? zhè zhǒng cái liào de fáng fǔ shí xiào guǒ zěn me yàng?

Vật liệu hợp kim kiểu mới? Hiệu quả chống ăn mòn của loại vật liệu này thế nào?

Trong bài: Đầu tư năng lượng gió ngoài khơi · 从而

医院引进了一批新型医疗器械。

yī yuàn yǐn jìn le yì pī xīn xíng yī liáo qì xiè.

Bệnh viện đã nhập về một lô dụng cụ y tế kiểu mới.

考虑了。我们在模型中引入了一种新型合金材料。

kǎo lǜ le. wǒ men zài mó xíng zhōng yǐn rù le yì zhǒng xīn xíng hé jīn cái liào.

Đã cân nhắc rồi ạ. Chúng em đã đưa vào trong mô hình một loại vật liệu hợp kim kiểu mới.

Trong bài: Đầu tư năng lượng gió ngoài khơi · 从而

Hỏi đáp về từ 新型

新型 nghĩa là gì?

新型 (xīn xíng) nghĩa là loại mới; kiểu mới. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 新型 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 新, 型 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 新型?

Thường gặp: 新型冠状病毒 (xīn xíng guān zhuàng bìng dú) – virus corona chủng mới (đặc biệt là SARS-CoV-2, virus gây COVID-19).