XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

时髦 đọc là shí máo, nghĩa là hợp mốt; thời trang. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

时髦【時髦】

[shí máo] [时 髦]

hợp mốt; thời trang

思想穿着等符合当时的潮流。

她穿得非常时髦,总是走在潮流前线。

tā chuān de fēi cháng shí máo, zǒng shì zǒu zài cháo liú qián xiàn.

Cô ấy ăn mặc rất hợp mốt, luôn đi đầu xu hướng.

Hỏi đáp về từ 时髦

时髦 nghĩa là gì?

时髦 (shí máo) nghĩa là hợp mốt; thời trang. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 时髦 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 时, 髦 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 时髦?

Thường gặp: 赶时髦 (gǎn shí máo) – theo kịp mốt mới nhất.