XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 髦 đọc là máo, nghĩa là tóc mái; hợp thời. Thuộc bộ Bưu 髟. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

髦

[máo]

tóc mái; hợp thời; bờm

奶奶戴上墨镜显得格外时髦。

nǎi nai dài shàng mò jìng xiǎn de gé wài shí máo.

Bà nội đeo kính râm trông vô cùng thời thượng.

购买最新款手机在年轻人中很时髦。

gòu mǎi zuì xīn kuǎn shǒu jī zài nián qīng rén zhōng hěn shí máo.

Mua điện thoại mới nhất rất hợp mốt trong giới trẻ.

这种设计在当下非常时髦。

zhè zhǒng shè jì zài dāng xià fēi cháng shí máo.

Thiết kế này hiện nay rất hợp mốt.

Hỏi đáp về chữ 髦

髦 nghĩa là gì?

髦 (máo) nghĩa là tóc mái; hợp thời.

Cách viết chữ 髦 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 髦 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 髦 thuộc bộ Bưu (髟).

Chữ 髦 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 时髦 (shí máo) – hợp mốt; 赶时髦 (gǎn shí máo) – theo kịp mốt mới nhất.