XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

过时 đọc là guò shí, nghĩa là lỗi thời; lạc hậu. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

过时【過時】

[guò shí] [过 时]

lỗi thời; lạc hậu; muộn hơn thời gian quy định hoặc đã thỏa thuận

超过规定时间或不再流行

这种设计理念已经过时了,我们需要创新。

zhè zhǒng shè jì lǐ niàn yǐ jīng guò shí le, wǒ men xū yào chuàng xīn.

Ý tưởng thiết kế này đã lỗi thời rồi, chúng ta cần phải đổi mới.

他们在实地测量列车高速通过时,声波在隧道的衰减指数。

tā men zài shí dì cè liáng liè chē gāo sù tōng guò shí, shēng bō zài suì dào de shuāi jiǎn zhǐ shù.

Họ đang đo đạc thực địa chỉ số suy giảm của sóng âm trong đường hầm khi đoàn tàu chạy qua với tốc độ cao.

Trong bài: Đo kiểm tiếng ồn ban đêm từ tuyến đường sắt đô thị · 难怪

朋友难过时,我不知道该怎么安慰他。

péng yǒu nán guò shí, wǒ bù zhī dào gāi zěn me ān wèi tā.

Khi bạn buồn, tôi không biết nên an ủi cậu ấy thế nào.

这种观念现在过时了。

zhè zhǒng guān niàn xiàn zài guò shí le.

Quan niệm này bây giờ đã lỗi thời rồi.

Hỏi đáp về từ 过时

过时 nghĩa là gì?

过时 (guò shí) nghĩa là lỗi thời; lạc hậu. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 过时 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 过, 时 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 过时?

Thường gặp: 过时不候 (guò shí bù hòu) – đến trễ không được chấp nhận (thành ngữ).