不兴
[bù xīng] [BẤT 兴]
lỗi thời; lạc hậu; không cho phép
不兴 đọc là bù xīng, nghĩa là lỗi thời; lạc hậu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
不兴 (bù xīng) nghĩa là lỗi thời; lạc hậu.
Viết lần lượt từng chữ 不, 兴 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 曹不兴 (cáo bù xīng) – Cao Buxing hay Tào Bất Hành (hoạt động khoảng 210-250), họa sĩ nổi t….