XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

流行 đọc là liú xíng, nghĩa là (về bệnh truyền nhiễm, v.v.) lan truyền; lây lan. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

流行

[liú xíng] [流 行]

(về bệnh truyền nhiễm, v.v.) lan truyền; lây lan; (về phong cách quần áo, bài hát, v.v.) phổ biến

指疾病传播或事物广泛盛行

这个感冒最近很流行。

zhè ge gǎn mào zuì jìn hěn liú xíng.

Cơn cảm cúm này dạo này rất lây lan.

是啊,所以它成了现在最流行的趋势之一。

shì a, suǒ yǐ tā chéng le xiàn zài zuì liú xíng de qū shì zhī yī.

Đúng vậy, cho nên nó đã trở thành một trong những xu hướng thịnh hành nhất hiện nay.

Trong bài: Nhà thông minh là một trong những tiện ích hiện đại · ……之一

市民文学在明清时期十分流行。

shì mín wén xué zài míng qīng shí qī shí fēn liú xíng.

Văn học thị dân rất thịnh hành vào thời Minh Thanh.

嗯,听说过。这种消费级设备现在挺流行的。

èn, tīng shuō guo. zhè zhǒng xiāo fèi jí shè bèi xiàn zài tǐng liú xíng de.

Ừ, tớ có nghe nói. Loại thiết bị cấp tiêu dùng này hiện nay khá phổ biến.

Trong bài: Trách nhiệm pháp lý của thiết bị giao diện não - máy tính · 未免

Hỏi đáp về từ 流行

流行 nghĩa là gì?

流行 (liú xíng) nghĩa là (về bệnh truyền nhiễm, v.v.) lan truyền; lây lan. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 流行 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 流, 行 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 流行?

Thường gặp: 大流行 (dà liú xíng) – đại dịch; 流行性 (liú xíng xìng) – đặc điểm khiến thứ gì đó phổ biến hoặc thịnh hành; 流行株 (liú xíng zhū) – chủng dịch bệnh; 流行病 (liú xíng bìng) – bệnh dịch; 流行语 (liú xíng yǔ) – biệt ngữ thịnh hành; 流行病学 (liú xíng bìng xué) – dịch tễ học.