流行性
[liú xíng xìng] [流 行 性]
đặc điểm khiến thứ gì đó phổ biến hoặc thịnh hành; (về bệnh) dịch
流行性 đọc là liú xíng xìng, nghĩa là đặc điểm khiến thứ gì đó phổ biến hoặc thịnh hành; (về bệnh) dịch. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[liú xíng xìng] [流 行 性]
đặc điểm khiến thứ gì đó phổ biến hoặc thịnh hành; (về bệnh) dịch
流行性 (liú xíng xìng) nghĩa là đặc điểm khiến thứ gì đó phổ biến hoặc thịnh hành; (về bệnh) dịch.
Viết lần lượt từng chữ 流, 行, 性 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 流行性感冒 (liú xíng xìng gǎn mào) – bệnh cúm.