XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

流行病 đọc là liú xíng bìng, nghĩa là bệnh dịch. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

流行病

[liú xíng bìng] [流 行 病]

bệnh dịch

公开数据是基础,但我更关心流行病学调查中个人隐私保护的具体边界在哪?

gōng kāi shù jù shì jī chǔ, dàn wǒ gèng guān xīn liú xíng bìng xué diào chá zhōng gè rén yǐn sī bǎo hù de jù tǐ biān jiè zài nǎ?

Dữ liệu công khai là nền tảng, nhưng tôi quan tâm hơn ranh giới cụ thể bảo vệ quyền riêng tư cá nhân trong điều tra dịch tễ học nằm ở đâu?

Trong bài: Giải trình chiến lược ứng phó khủng hoảng y tế cộng đồng

这场流行病中,几乎没有人能幸免。

zhè chǎng liú xíng bìng zhōng, jī hū méi yǒu rén néng xìng miǎn.

Trong đợt dịch này, hầu như không một ai có thể thoát khỏi.

我们可以在监测到舆情苗头时,第一时间调取流行病学实证数据进行交叉比对。

wǒ men kě yǐ zài jiān cè dào yú qíng miáo tou shí, dì yī shí jiān diào qǔ liú xíng bìng xué shí zhèng shù jù jìn xíng jiāo chā bǐ duì.

Chúng ta có thể truy xuất dữ liệu thực chứng dịch tễ học để đối chiếu chéo ngay khi phát hiện mầm mống dư luận.

Trong bài: Xây dựng cơ chế phản ứng nhanh ngăn chặn tin giả y tế

Hỏi đáp về từ 流行病

流行病 nghĩa là gì?

流行病 (liú xíng bìng) nghĩa là bệnh dịch.

Cách viết 流行病 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 流, 行, 病 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 流行病?

Thường gặp: 流行病学 (liú xíng bìng xué) – dịch tễ học.