疫病
[yì bìng] [疫 病]
bệnh dịch; bệnh tàn phá
养殖场采取严格的防疫措施,防止家禽感染疫病。
yǎng zhí chǎng cǎi qǔ yán gé de fáng yì cuò shī, fáng zhǐ jiā qín gǎn rǎn yì bìng.Trang trại chăn nuôi áp dụng các biện pháp phòng dịch nghiêm ngặt nhằm tránh cho gia cầm nhiễm bệnh.
疫病 đọc là yì bìng, nghĩa là bệnh dịch; bệnh tàn phá. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yì bìng] [疫 病]
bệnh dịch; bệnh tàn phá
养殖场采取严格的防疫措施,防止家禽感染疫病。
yǎng zhí chǎng cǎi qǔ yán gé de fáng yì cuò shī, fáng zhǐ jiā qín gǎn rǎn yì bìng.Trang trại chăn nuôi áp dụng các biện pháp phòng dịch nghiêm ngặt nhằm tránh cho gia cầm nhiễm bệnh.
疫病 (yì bìng) nghĩa là bệnh dịch; bệnh tàn phá.
Viết lần lượt từng chữ 疫, 病 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.