瘟疫
[wēn yì] [瘟 疫]
bệnh dịch; ôn dịch
流行的急性恶性传染病。
瘟疫期间,大家必须戴口罩,保持距离。
wēn yì qī jiān, dà jiā bì xū dài kǒu zhào, bǎo chí jù lí.Trong thời kỳ dịch bệnh, mọi người phải đeo khẩu trang, giữ khoảng cách.
瘟疫 đọc là wēn yì, nghĩa là bệnh dịch; ôn dịch. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[wēn yì] [瘟 疫]
bệnh dịch; ôn dịch
流行的急性恶性传染病。
瘟疫期间,大家必须戴口罩,保持距离。
wēn yì qī jiān, dà jiā bì xū dài kǒu zhào, bǎo chí jù lí.Trong thời kỳ dịch bệnh, mọi người phải đeo khẩu trang, giữ khoảng cách.
瘟疫 (wēn yì) nghĩa là bệnh dịch; ôn dịch. Đây là từ thuộc HSK 9.
Viết lần lượt từng chữ 瘟, 疫 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.