XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 瘟 đọc là wēn, nghĩa là dịch bệnh; ôn dịch. Thuộc bộ Nạch 疒. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

瘟

[wēn]

dịch bệnh; ôn dịch; bệnh dịch; (bóng) ngu ngốc; đần độn; (một buổi diễn) không có sức sống

医院加强防护,防止瘟疫扩散。

yī yuàn jiā qiáng fáng hù, fáng zhǐ wēn yì kuò sàn.

Bệnh viện tăng cường phòng vệ, ngăn ngừa dịch bệnh lan rộng.

古代由于医疗落后,瘟疫经常蔓延。

gǔ dài yóu yú yī liáo luò hòu, wēn yì jīng cháng màn yán.

Thời cổ đại do y tế lạc hậu, bệnh dịch thường xuyên lây lan.

疫苗的研发成功有效控制了这场瘟疫。

yì miáo de yán fā chéng gōng yǒu xiào kòng zhì le zhè chǎng wēn yì.

Việc nghiên cứu phát triển thành công vắc-xin đã kiểm soát hiệu quả dịch bệnh này.

Hỏi đáp về chữ 瘟

瘟 nghĩa là gì?

瘟 (wēn) nghĩa là dịch bệnh; ôn dịch.

Cách viết chữ 瘟 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 瘟 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 瘟 thuộc bộ Nạch (疒).

Chữ 瘟 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 瘟疫 (wēn yì) – bệnh dịch; 五瘟 (wǔ wēn) – năm con quỷ chính trong văn hóa dân gian tượng trưng cho dịch bệnh; 暑瘟 (shǔ wēn) – bệnh nhiệt đới; 猪瘟 (zhū wēn) – dịch tả lợn; 猫瘟 (māo wēn) – bệnh giảm bạch cầu ở mèo; 瘟神 (wēn shén) – ác thần biểu tượng dịch bệnh.