XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

疾病 đọc là jí bìng, nghĩa là bệnh tật; ốm đau. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

疾病

[jí bìng] [疾 病]

bệnh tật; ốm đau; bệnh

生理或心理上的不健康状态

预防疾病比事后治疗更为关键。

yù fáng jí bìng bǐ shì hòu zhì liáo gèng wéi guān jiàn.

Phòng ngừa bệnh tật quan trọng hơn việc điều trị sau khi mắc bệnh.

嗯,在多项常见疾病筛查上,它的运算效率确实远超人工。

èn, zài duō xiàng cháng jiàn jí bìng shāi chá shàng, tā de yùn suàn xiào lǜ què shí yuǎn chāo rén gōng.

Ừ, ở nhiều hạng mục sàng lọc bệnh phổ biến, hiệu suất tính toán của nó thực sự vượt xa con người.

Trong bài: Đạo đức AI trong y tế · 未免

这种疾病在初期比较容易治愈。

zhè zhǒng jí bìng zài chū qī bǐ jiào róng yì zhì yù.

Loại bệnh này ở giai đoạn đầu tương đối dễ chữa khỏi.

王老师,听说基因编辑能彻底消除先天性疾病,这技术太棒了吧!

wáng lǎo shī, tīng shuō jī yīn biān jí néng chè dǐ xiāo chú xiān tiān xìng jí bìng, zhè jì shù tài bàng le ba!

Thầy Vương, nghe nói chỉnh sửa gen có thể loại bỏ hoàn toàn bệnh bẩm sinh, công nghệ này tuyệt quá đi!

Trong bài: Tranh luận về đạo đức chỉnh sửa gen con người

Hỏi đáp về từ 疾病

疾病 nghĩa là gì?

疾病 (jí bìng) nghĩa là bệnh tật; ốm đau. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 疾病 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 疾, 病 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 疾病?

Thường gặp: 性疾病 (xìng jí bìng) – bệnh lây truyền qua đường tình dục; 疟疾病 (nüè jí bìng) – bệnh sốt rét; 慢性疾病 (màn xìng jí bìng) – bệnh mãn tính; 疾病突发 (jí bìng tū fā) – bùng phát bệnh; 精神疾病 (jīng shén jí bìng) – bệnh tâm thần; 心血管疾病 (xīn xuè guǎn jí bìng) – bệnh tim mạch.