疾病突发
[jí bìng tū fā] [疾 病 突 发]
bùng phát bệnh; co giật
疾病突发 đọc là jí bìng tū fā, nghĩa là bùng phát bệnh; co giật. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jí bìng tū fā] [疾 病 突 发]
bùng phát bệnh; co giật
疾病突发 (jí bìng tū fā) nghĩa là bùng phát bệnh; co giật.
Viết lần lượt từng chữ 疾, 病, 突, 发 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.