XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

疾病突发 đọc là jí bìng tū fā, nghĩa là bùng phát bệnh; co giật. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 疾病突发

疾病突发 nghĩa là gì?

疾病突发 (jí bìng tū fā) nghĩa là bùng phát bệnh; co giật.

Cách viết 疾病突发 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 疾, 病, 突, 发 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.