XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 突 đọc là tū, nghĩa là lao ra; di chuyển nhanh. Thuộc bộ Huyệt 穴. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

突

[tū]

lao ra; di chuyển nhanh; phồng

哎呀,怎么突然下起大雨了?

āi yā, zěn me tū rán xià qǐ dà yǔ le?

Ôi chao, sao tự nhiên trời đổ mưa to thế này?

Trong bài: Mượn ô khi trời mưa

他在这场足球联赛中表现突出。

tā zài zhè chǎng zú qiú lián sài zhōng biǎo xiàn tū chū.

Anh ấy thể hiện xuất sắc trong giải bóng đá liên đoàn này.

你是说,我为什么突然想走了吗?

nǐ shì shuō, wǒ wèi shén me tū rán xiǎng zǒu le ma?

Ý cậu là tại sao mình đột nhiên muốn đi à?

Trong bài: Thà đi bộ còn hơn chờ xe buýt · 宁可…也不…

Hỏi đáp về chữ 突

突 nghĩa là gì?

突 (tū) nghĩa là lao ra; di chuyển nhanh.

Cách viết chữ 突 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 突 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 突 thuộc bộ Huyệt (穴).

Chữ 突 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 突出 (tū chū) – nổi bật; 突然 (tū rán) – đột ngột; 冲突 (chōng tū) – xung đột; 突破 (tū pò) – đột phá; 突击 (tū jī) – tấn công đột ngột và dữ dội; 突发 (tū fā) – xảy ra đột ngột.