XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

突发 đọc là tū fā, nghĩa là xảy ra đột ngột. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

突发【突發】

[tū fā] [突 发]

xảy ra đột ngột

突然发生,出乎意料地出现。

面对突发状况,我们要保持冷静。

miàn duì tū fā zhuàng kuàng, wǒ men yào bǎo chí lěng jìng.

Đối mặt với tình huống đột ngột xảy ra, chúng ta cần giữ bình tĩnh.

突发状况?究竟怎么回事?

tū fā zhuàng kuàng? jiū jìng zěn me huí shì?

Tình huống đột xuất? Rốt cuộc là chuyện gì?

Trong bài: Tranh luận nhẹ về deadline · Câu hỏi tu từ 难道…吗 / 不是…吗

国际局势复杂,突发事件迭起。

guó jì jú shì fù zá, tū fā shì jiàn dié qǐ.

Tình hình quốc tế phức tạp, các sự kiện bất ngờ liên tục nảy sinh.

嗯,我心态很好,擅长处理各种突发问题。

èn, wǒ xīn tài hěn hǎo, shàn cháng chǔ lǐ gè zhǒng tū fā wèn tí.

Dạ, tâm lý tôi rất tốt, giỏi xử lý các loại vấn đề đột xuất.

Trong bài: Phỏng vấn ứng tuyển vị trí nhân viên chính thức

Hỏi đáp về từ 突发

突发 nghĩa là gì?

突发 (tū fā) nghĩa là xảy ra đột ngột. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 突发 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 突, 发 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 突发?

Thường gặp: 疾病突发 (jí bìng tū fā) – bùng phát bệnh; 突发事件 (tū fā shì jiàn) – tình huống khẩn cấp; 突发奇想 (tū fā qí xiǎng) – đột nhiên nảy ra ý tưởng (thành ngữ).