突发奇想
[tū fā qí xiǎng] [突 发 奇 想]
đột nhiên nảy ra ý tưởng (thành ngữ); đột nhiên có cảm hứng làm gì đó
突发奇想 đọc là tū fā qí xiǎng, nghĩa là đột nhiên nảy ra ý tưởng (thành ngữ); đột nhiên có cảm hứng làm gì đó. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[tū fā qí xiǎng] [突 发 奇 想]
đột nhiên nảy ra ý tưởng (thành ngữ); đột nhiên có cảm hứng làm gì đó
突发奇想 (tū fā qí xiǎng) nghĩa là đột nhiên nảy ra ý tưởng (thành ngữ); đột nhiên có cảm hứng làm gì đó.
Viết lần lượt từng chữ 突, 发, 奇, 想 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.