XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 奇 đọc là qí, nghĩa là kỳ lạ; lạ lùng. Thuộc bộ Đại 大. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

奇

[qí]

kỳ lạ; lạ lùng; kỳ quặc

好的,我试试。奇怪,怎么连不上?

hǎo de, wǒ shì shì. qí guài, zěn me lián bú shàng?

Được, để tôi thử. Lạ thật, sao không kết nối được nhỉ?

Trong bài: Hỏi mật khẩu mạng không dây

我昨天晚上做了一个奇怪的梦。

wǒ zuó tiān wǎn shàng zuò le yí gè qí guài de mèng.

Tối qua tôi đã mơ một giấc mơ kỳ lạ.

对,刚才听你提到北京,我有点好奇。

duì, gāng cái tīng nǐ tí dào běi jīng, wǒ yǒu diǎn hào qí.

Đúng, vừa rồi nghe cậu nhắc đến Bắc Kinh, mình hơi tò mò.

Trong bài: Kể lại chuyến đi Bắc Kinh · 是…的

Hỏi đáp về chữ 奇

奇 nghĩa là gì?

奇 (qí) nghĩa là kỳ lạ; lạ lùng.

Cách viết chữ 奇 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 奇 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 奇 thuộc bộ Đại (大).

Chữ 奇 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 奇怪 (qí guài) – kỳ lạ; 好奇 (hào qí) – tò mò; 神奇 (shén qí) – phép màu; 奇妙 (qí miào) – tuyệt vời; 传奇 (chuán qí) – huyền thoại; 好奇心 (hào qí xīn) – sự tò mò.