惊奇【驚奇】
[jīng qí] [惊 奇]
kinh ngạc; ngạc nhiên
感到奇妙、新鲜或出乎意料
孩子们用惊奇的目光看着魔术师的精彩表演。
hái zi men yòng jīng qí de mù guāng kàn zhe mó shù shī de jīng cǎi biǎo yǎn.Bọn trẻ nhìn màn trình diễn tuyệt vời của nhà ảo thuật với ánh mắt kinh ngạc.
惊奇 đọc là jīng qí, nghĩa là kinh ngạc; ngạc nhiên. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jīng qí] [惊 奇]
kinh ngạc; ngạc nhiên
感到奇妙、新鲜或出乎意料
孩子们用惊奇的目光看着魔术师的精彩表演。
hái zi men yòng jīng qí de mù guāng kàn zhe mó shù shī de jīng cǎi biǎo yǎn.Bọn trẻ nhìn màn trình diễn tuyệt vời của nhà ảo thuật với ánh mắt kinh ngạc.
惊奇 (jīng qí) nghĩa là kinh ngạc; ngạc nhiên. Đây là từ thuộc HSK 8.
Viết lần lượt từng chữ 惊, 奇 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 拍案惊奇 (pāi àn jīng qí) – đập bàn kinh ngạc (thành ngữ); 二刻拍案惊奇 (èr kè pāi àn jīng qí) – "Kinh ngạc đập bàn" (Phần II), cuốn thứ hai trong hai sách truyện bạ…; 初刻拍案惊奇 (chū kè pāi àn jīng qí) – Vỗ Bàn Kinh Ngạc (Phần I), cuốn đầu tiên trong hai cuốn truyện bạch….