XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

惊奇 đọc là jīng qí, nghĩa là kinh ngạc; ngạc nhiên. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 惊奇

惊奇 nghĩa là gì?

惊奇 (jīng qí) nghĩa là kinh ngạc; ngạc nhiên. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 惊奇 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 惊, 奇 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 惊奇?

Thường gặp: 拍案惊奇 (pāi àn jīng qí) – đập bàn kinh ngạc (thành ngữ); 二刻拍案惊奇 (èr kè pāi àn jīng qí) – "Kinh ngạc đập bàn" (Phần II), cuốn thứ hai trong hai sách truyện bạ…; 初刻拍案惊奇 (chū kè pāi àn jīng qí) – Vỗ Bàn Kinh Ngạc (Phần I), cuốn đầu tiên trong hai cuốn truyện bạch….