XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

大惊小怪 đọc là dà jīng xiǎo guài, nghĩa là làm ầm ĩ chuyện không đáng (thành ngữ). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

大惊小怪【大驚小怪】

[dà jīng xiǎo guài] [ĐẠI 惊 TIỂU 怪]

làm ầm ĩ chuyện không đáng (thành ngữ)

对不足为奇的事情过分惊讶。

这只是考试中常见的小失误,不必大惊小怪。

zhè zhǐ shì kǎo shì zhōng cháng jiàn de xiǎo shī wù, bú bì dà jīng xiǎo guài.

Đây chỉ là lỗi nhỏ thường gặp trong bài thi, không cần phải làm quá lên.

这件事很平常,不用大惊小怪。

zhè jiàn shì hěn píng cháng, bú yòng dà jīng xiǎo guài.

Việc này rất bình thường, không cần kinh ngạc.

Hỏi đáp về từ 大惊小怪

大惊小怪 nghĩa là gì?

大惊小怪 (dà jīng xiǎo guài) nghĩa là làm ầm ĩ chuyện không đáng (thành ngữ). Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 大惊小怪 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 大, 惊, 小, 怪 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.