诧异【詫異】
[chà yì] [诧 异]
kinh ngạc; sửng sốt
觉得十分奇怪或意外
听到这个惊人的消息,大家脸上都露出了诧异的表情。
tīng dào zhè ge jīng rén de xiāo xī, dà jiā liǎn shàng dōu lù chū le chà yì de biǎo qíng.Nghe được tin tức kinh ngạc này, mọi người đều lộ vẻ kinh ngạc trên mặt.
诧异 đọc là chà yì, nghĩa là kinh ngạc; sửng sốt. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[chà yì] [诧 异]
kinh ngạc; sửng sốt
觉得十分奇怪或意外
听到这个惊人的消息,大家脸上都露出了诧异的表情。
tīng dào zhè ge jīng rén de xiāo xī, dà jiā liǎn shàng dōu lù chū le chà yì de biǎo qíng.Nghe được tin tức kinh ngạc này, mọi người đều lộ vẻ kinh ngạc trên mặt.
诧异 (chà yì) nghĩa là kinh ngạc; sửng sốt. Đây là từ thuộc HSK 7.
Viết lần lượt từng chữ 诧, 异 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 甚感诧异 (shèn gǎn chà yì) – kinh ngạc.