XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

大同小异 đọc là dà tóng xiǎo yì, nghĩa là hầu như giống nhau; chỉ khác nhau ở những điểm nhỏ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

大同小异

[dà tóng xiǎo yì] [ĐẠI 同 TIỂU 异]

hầu như giống nhau; chỉ khác nhau ở những điểm nhỏ

大体相同,只有微小差别

这两款手机的功能大同小异,只是外观颜色不同。

zhè liǎng kuǎn shǒu jī de gōng néng dà tóng xiǎo yì, zhǐ shì wài guān yán sè bù tóng.

Tính năng của hai mẫu điện thoại này phần lớn giống nhau, chỉ khác màu sắc bên ngoài.

Hỏi đáp về từ 大同小异

大同小异 nghĩa là gì?

大同小异 (dà tóng xiǎo yì) nghĩa là hầu như giống nhau; chỉ khác nhau ở những điểm nhỏ. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 大同小异 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 大, 同, 小, 异 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.