XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

惊叹 đọc là jīng tàn, nghĩa là thán phục kêu lên; thán phục kinh ngạc. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

惊叹【驚嘆】

[jīng tàn] [惊 叹]

thán phục kêu lên; thán phục kinh ngạc

因为惊奇而发出赞叹

游客们纷纷惊叹于长城的宏伟壮观。

yóu kè men fēn fēn jīng tàn yú cháng chéng de hóng wěi zhuàng guān.

Du khách đều thán phục trước sự hùng vĩ tráng lệ của Vạn Lý Trường Thành.

tiếng trầm trồ; lời thán phục kinh ngạc

惊奇赞叹的声音或话语

人群中爆发出阵阵由衷的惊叹。

rén qún zhōng bào fā chū zhèn zhèn yóu zhōng de jīng tàn.

Trong đám đông bùng lên những tiếng trầm trồ thán phục từ đáy lòng.

Hỏi đáp về từ 惊叹

惊叹 nghĩa là gì?

惊叹 (jīng tàn) nghĩa là thán phục kêu lên; thán phục kinh ngạc. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 惊叹 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 惊, 叹 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 惊叹?

Thường gặp: 惊叹号 (jīng tàn hào) – dấu chấm than ! (dấu câu); 惊叹不已 (jīng tàn bù yǐ) – kinh ngạc không ngớt.