XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 叹 đọc là tàn, nghĩa là thở dài; cảm thán. Thuộc bộ Khẩu 口. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

叹

[tàn]

thở dài; cảm thán

六年啊!听完我不禁感叹,人间自有真情在。

liù nián a! tīng wán wǒ bù jīn gǎn tàn, rén jiān zì yǒu zhēn qíng zài.

Sáu năm cơ đấy! Nghe xong mình không khỏi cảm thán, trên đời quả thật vẫn có tình người.

Trong bài: Nghe câu chuyện, không kìm được xúc động · 不禁

这座建筑的独特构思令人赞叹。

zhè zuò jiàn zhù de dú tè gòu sī lìng rén zàn tàn.

Ý tưởng bố cục độc đáo của công trình kiến trúc này khiến người ta trầm trồ.

确实值得赞叹。不过,我现在有点担心它的未来。

què shí zhí dé zàn tàn. bú guò, wǒ xiàn zài yǒu diǎn dān xīn tā de wèi lái.

Quả thực đáng thán phục. Tuy nhiên, bây giờ mình có chút lo lắng về tương lai của nó.

Trong bài: Bảo tồn hệ thống thủy lợi cổ đại trước áp lực đô thị hóa · 无不

Hỏi đáp về chữ 叹

叹 nghĩa là gì?

叹 (tàn) nghĩa là thở dài; cảm thán.

Cách viết chữ 叹 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 叹 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 叹 thuộc bộ Khẩu (口).

Chữ 叹 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 叹气 (tàn qì) – thở dài; 感叹 (gǎn tàn) – thở dài (vì cảm xúc); 惊叹 (jīng tàn) – thán phục kêu lên; 赞叹 (zàn tàn) – thán phục khen ngợi; 赞叹不已 (zàn tàn bù yǐ) – khen ngợi không ngớt (thành ngữ); 可叹 (kě tàn) – đáng tiếc.