叹号 đọc là tàn hào, nghĩa là dấu chấm than (dấu câu). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 叹号
叹号 nghĩa là gì?
叹号 (tàn hào) nghĩa là dấu chấm than (dấu câu).
Cách viết 叹号 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 叹, 号 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 叹号?
Thường gặp: 惊叹号 (jīng tàn hào) – dấu chấm than ! (dấu câu); 感叹号 (gǎn tàn hào) – dấu chấm than ! (dấu câu).