XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

叹气 đọc là tàn qì, nghĩa là thở dài; thở hắt ra. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

叹气【嘆氣】

[tàn qì] [叹 气]

thở dài; thở hắt ra

因忧愁或无奈而深深吐气

他看着成绩单,忍不住叹气。

tā kàn zhe chéng jì dān, rěn bú zhù tàn qì.

Anh ấy nhìn bảng điểm, không nhịn được mà thở dài.

不能光坐着叹气。技术团队目前有什么行之有效的补救思路?

bù néng guāng zuò zhe tàn qì. jì shù tuán duì mù qián yǒu shén me xíng zhī yǒu xiào de bǔ jiù sī lù?

Không thể chỉ ngồi than thở. Hiện tại đội ngũ kỹ thuật có hướng khắc phục nào hiệu quả không?

Trong bài: Sai sót này chẳng khác gì một thảm hoạ với công ty · 不啻

他垂头丧气地坐在台阶上叹气。

tā chuí tóu sàng qì dì zuò zài tái jiē shàng tàn qì.

Anh ấy chán nản ủ rũ ngồi thở dài trên bậc thềm.

Hỏi đáp về từ 叹气

叹气 nghĩa là gì?

叹气 (tàn qì) nghĩa là thở dài; thở hắt ra. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 叹气 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 叹, 气 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 叹气?

Thường gặp: 唉声叹气 (āi shēng tàn qì) – giọng than thở, hơi thở ai oán (thành ngữ).