嗟
[jiē]
thở dài; cũng đọc là [juē]
Chữ 嗟 đọc là jiē, nghĩa là thở dài; cũng đọc là [juē]. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jiē]
thở dài; cũng đọc là [juē]
嗟 (jiē) nghĩa là thở dài; cũng đọc là [juē].
Viết lần lượt từng nét của chữ 嗟 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 咨嗟 (zī jiē) – thở dài (thán phục).