唶
[jiè]
thở dài; rên rỉ; cười to
Chữ 唶 đọc là jiè, nghĩa là thở dài; rên rỉ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jiè]
thở dài; rên rỉ; cười to
唶 (jiè) nghĩa là thở dài; rên rỉ.
Viết lần lượt từng nét của chữ 唶 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.