XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

叹息 đọc là tàn xī, nghĩa là thở dài; há hốc miệng (vì ngạc nhiên, thán phục). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

叹息

[tàn xī] [叹 息]

thở dài; há hốc miệng (vì ngạc nhiên, thán phục)

这件在战争年代遗失的国宝级文物至今下落不明,引来文物界无数叹息。

zhè jiàn zài zhàn zhēng nián dài yí shī de guó bǎo jí wén wù zhì jīn xià luò bù míng, yǐn lái wén wù jiè wú shù tàn xī.

Bảo vật cấp quốc gia bị thất lạc thời chiến này đến nay vẫn bặt vô âm tín, khiến giới nghiên cứu văn vật tiếc nuối.

Hỏi đáp về từ 叹息

叹息 nghĩa là gì?

叹息 (tàn xī) nghĩa là thở dài; há hốc miệng (vì ngạc nhiên, thán phục).

Cách viết 叹息 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 叹, 息 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.