XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

出息 đọc là chū xi, nghĩa là triển vọng tương lai; lợi nhuận. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

出息

[chū xi] [出 息]

triển vọng tương lai; lợi nhuận; trưởng thành

前途、发展前景或收益。

这笔投资预计每年能带来不错的小额出息。

zhè bǐ tóu zī yù jì měi nián néng dài lái bú cuò de xiǎo é chū xī.

Khoản đầu tư này dự kiến mỗi năm mang lại nguồn sinh lãi khá tốt.

tiến bộ; lớn khôn; phát triển tốt

变得有长进、茁壮成长。

几年不见,这个孩子越发出息了。

jǐ nián bú jiàn, zhè ge hái zi yuè fā chū xī le.

Mấy năm không gặp, đứa trẻ này ngày càng khôn lớn và tiến bộ.

Hỏi đáp về từ 出息

出息 nghĩa là gì?

出息 (chū xi) nghĩa là triển vọng tương lai; lợi nhuận. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 出息 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 出, 息 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.