XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

争气 đọc là zhēng qì, nghĩa là có chí khí; phấn đấu vươn lên. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

争气【爭氣】

[zhēng qì] [争 气]

có chí khí; phấn đấu vươn lên; không chịu thua kém

立志向上,不甘落后

他非常争气,凭借自己的努力考上了名牌大学。

tā fēi cháng zhēng qì, píng jiè zì jǐ de nǔ lì kǎo shàng le míng pái dà xué.

Cậu ấy rất có chí tiến thủ, đã thi đỗ trường đại học danh tiếng nhờ vào nỗ lực của chính mình.

Hỏi đáp về từ 争气

争气 nghĩa là gì?

争气 (zhēng qì) nghĩa là có chí khí; phấn đấu vươn lên. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 争气 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 争, 气 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 争气?

Thường gặp: 不争气 (bù zhēng qì) – gây thất vọng.