代号【代號】
[dài hào] [代 号]
tên mã
为保密或简便而代替正式名称的代称。
这次秘密救援行动的代号是“破晓”。
zhè cì mì mì jiù yuán xíng dòng de dài hào shì“ pò xiǎo”.Mã hiệu của chiến dịch cứu hộ bí mật lần này là 'Phá Hiểu'.
代号 đọc là dài hào, nghĩa là tên mã. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[dài hào] [代 号]
tên mã
为保密或简便而代替正式名称的代称。
这次秘密救援行动的代号是“破晓”。
zhè cì mì mì jiù yuán xíng dòng de dài hào shì“ pò xiǎo”.Mã hiệu của chiến dịch cứu hộ bí mật lần này là 'Phá Hiểu'.
代号 (dài hào) nghĩa là tên mã. Đây là từ thuộc HSK 7.
Viết lần lượt từng chữ 代, 号 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 股票代号 (gǔ piào dài hào) – mã chứng khoán (để nhận diện phiếu cổ phần).