股票代号
[gǔ piào dài hào] [股 票 代 号]
mã chứng khoán (để nhận diện phiếu cổ phần)
股票代号 đọc là gǔ piào dài hào, nghĩa là mã chứng khoán (để nhận diện phiếu cổ phần). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[gǔ piào dài hào] [股 票 代 号]
mã chứng khoán (để nhận diện phiếu cổ phần)
股票代号 (gǔ piào dài hào) nghĩa là mã chứng khoán (để nhận diện phiếu cổ phần).
Viết lần lượt từng chữ 股, 票, 代, 号 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.