车号【車號】
[chē hào] [车 号]
biển số xe (số đăng ký xe, số taxi, số xe buýt, số toa tàu)
车辆的牌照号码或编配号码。
请确认你的车号是否正确。
qǐng què rèn nǐ de chē hào shì fǒu zhèng què.Xin hãy xác nhận xem biển số xe của bạn có đúng không.
车号 đọc là chē hào, nghĩa là biển số xe (số đăng ký xe, số taxi, số xe buýt, số toa tàu). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[chē hào] [车 号]
biển số xe (số đăng ký xe, số taxi, số xe buýt, số toa tàu)
车辆的牌照号码或编配号码。
请确认你的车号是否正确。
qǐng què rèn nǐ de chē hào shì fǒu zhèng què.Xin hãy xác nhận xem biển số xe của bạn có đúng không.
车号 (chē hào) nghĩa là biển số xe (số đăng ký xe, số taxi, số xe buýt, số toa tàu). Đây là từ thuộc HSK 6.
Viết lần lượt từng chữ 车, 号 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 汽车号牌 (qì chē hào pái) – biển số xe.