XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

惊人 đọc là jīng rén, nghĩa là kinh ngạc. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

惊人【驚人】

[jīng rén] [惊 NHÂN]

kinh ngạc

令人吃惊,非同寻常

这座城市在过去十年里取得了惊人的发展速度。

zhè zuò chéng shì zài guò qù shí nián lǐ qǔ dé le jīng rén de fā zhǎn sù dù.

Thành phố này đã đạt được tốc độ phát triển đáng kinh ngạc trong mười năm qua.

真的吗?这个比例太惊人了,难道是初始用药的覆盖面不够?

zhēn de ma? zhè ge bǐ lì tài jīng rén le, nán dào shì chū shǐ yòng yào de fù gài miàn bú gòu?

Thật sao? Tỷ lệ này kinh ngạc quá, lẽ nào do phạm vi bao phủ của thuốc ban đầu không đủ?

Trong bài: Báo động kháng kháng sinh trong y tế cộng đồng · 一味

这本书里藏着一个惊人的秘密。

zhè běn shū lǐ cáng zhe yí gè jīng rén de mì mì.

Trong cuốn sách này cất giấu một bí mật kinh hoàng.

王老师,刚才报告里展示的西域出土文物,数量实在太惊人了。

wáng lǎo shī, gāng cái bào gào lǐ zhǎn shì de xī yù chū tǔ wén wù, shù liàng shí zài tài jīng rén le.

Thầy Vương, các hiện vật khai quật ở Tây Vực trình bày trong báo cáo vừa rồi có số lượng thực sự quá kinh ngạc.

Trong bài: Báo cáo khai quật di chỉ khảo cổ Con đường Tơ lụa · 迄今为止

Hỏi đáp về từ 惊人

惊人 nghĩa là gì?

惊人 (jīng rén) nghĩa là kinh ngạc. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 惊人 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 惊, 人 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 惊人?

Thường gặp: 一鸣惊人 (yī míng jīng rén) – kinh ngạc thế giới với một kỳ tích xuất sắc (thành ngữ); 惊人之举 (jīng rén zhī jǔ) – làm người khác kinh ngạc (với kỳ tích).